Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: xi1, she4, xie2, xi4;
Việt bính: kap1 sip3;
歙 hấp, thiệp
Nghĩa Trung Việt của từ 歙
(Động) Hút vào.§ Cũng như hấp 吸.
(Phó) Đồng lòng, đều cả, nhất trí.Một âm là thiệp.
(Danh) Tên huyện ở tỉnh An Huy, nổi tiếng sản xuất nghiên mực rất tốt.
hấp, như "hấp dẫn; hấp thụ" (gdhn)
sợ, như "sợ sệt" (gdhn)
Nghĩa của 歙 trong tiếng Trung hiện đại:
[shè]Bộ: 欠 - Khiếm
Số nét: 16
Hán Việt: HẤP
huyện Hấp (tên huyện, ở tỉnh An Huy, Trung Quốc)。歙县,在中国安徽。
[xī]
Bộ: 欠(Khiếm)
Hán Việt: HẤP
hít vào。吸气。
Số nét: 16
Hán Việt: HẤP
huyện Hấp (tên huyện, ở tỉnh An Huy, Trung Quốc)。歙县,在中国安徽。
[xī]
Bộ: 欠(Khiếm)
Hán Việt: HẤP
hít vào。吸气。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: thiệp
| thiệp | 帖: | thiệp mời |
| thiệp | 涉: | can thiệp |

Tìm hình ảnh cho: hấp, thiệp Tìm thêm nội dung cho: hấp, thiệp
